Hình nền cho collared
BeDict Logo

collared

/ˈkɑlərd/ /ˈkɑləd/

Định nghĩa

verb

Túm cổ, bắt giữ.

Ví dụ :

Người bảo vệ túm cổ tên trộm khi hắn ta định chạy ra khỏi cửa.
verb

Kiểm soát, nắm giữ, độc chiếm.

Ví dụ :

Công ty công nghệ đã độc chiếm thị trường thiết bị nhà thông minh bằng cách ký kết các thỏa thuận độc quyền với các nhà cung cấp.
verb

Ví dụ :

Bà tôi cẩn thận cuộn và buộc miếng thịt sườn lại, sau đó dùng dây lạt của người bán thịt để buộc chặt trước khi cho vào lò nướng.