noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện tầm phào, chuyện ngồi lê đôi mách. Gossip. Ví dụ : "The office goss about who might get promoted was making everyone nervous. " Chuyện ngồi lê đôi mách ở văn phòng về việc ai có thể được thăng chức khiến mọi người lo lắng. communication media entertainment language society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim tước mai. Evergreen shrub, of the genus Ulex, having spiny leaves and yellow flowers. Ví dụ : "The hiker carefully avoided the goss bushes along the trail because of their sharp spines. " Người đi bộ cẩn thận tránh những bụi kim tước mai dọc theo con đường mòn vì chúng có gai nhọn. plant nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ. A hat. Ví dụ : "He put on his goss to shield his eyes from the sun. " Anh ấy đội mũ để che mắt khỏi ánh nắng mặt trời. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc