Hình nền cho gravures
BeDict Logo

gravures

/ɡrəˈvjʊrz/ /ɡreɪˈvjʊrz/

Định nghĩa

noun

In ảnh khắc lõm, bản in ống đồng.

Ví dụ :

Cuốn sách cổ đó có những bản in ống đồng tuyệt đẹp về các loài chim, mỗi hình được khắc tỉ mỉ trên các tấm đồng.
noun

Ảnh khiêu dâm nghệ thuật kiểu Nhật, ảnh gợi cảm.

Ví dụ :

Tạp chí đó có đăng vài trang ảnh khiêu dâm nghệ thuật kiểu Nhật với người mẫu tạo dáng khêu gợi nhưng không hoàn toàn khỏa thân.