Hình nền cho intaglio
BeDict Logo

intaglio

/ɪnˈtælɪəʊ/

Định nghĩa

noun

Khắc lõm, chạm khắc lõm.

Ví dụ :

Chiếc nhẫn cổ đó có một hình khắc lõm tuyệt đẹp hình huy hiệu gia tộc.
noun

Khắc lõm, thuật khắc lõm.

Ví dụ :

Chân dung phức tạp của Benjamin Franklin trên tờ tiền một trăm đô la được tạo ra bằng kỹ thuật khắc lõm (intaglio), một phương pháp in ấn giúp hình ảnh có cảm giác nổi và có thể sờ thấy được.