BeDict Logo

habituation

/həˌbɪtʃuˈeɪʃən/ /həˌbɪtʃueɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho habituation: Sự làm quen, sự thích nghi.
noun

Sự làm quen, sự thích nghi.

Sau khi sống gần sân bay vài tháng, việc quen dần với tiếng ồn lớn của máy bay đã giúp Sarah cuối cùng cũng có thể ngủ ngon giấc suốt đêm.

Hình ảnh minh họa cho habituation: Quá trình làm quen, sự thích nghi.
noun

Quá trình làm quen, sự thích nghi.

Việc đứa trẻ dần quen với tiếng chó sủa của nhà hàng xóm cuối cùng khiến nó không còn phản ứng gì với âm thanh đó nữa.