verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh hóa, tôn kính, làm thiêng liêng. To make holy, to sanctify. Ví dụ : "The church bell rang to hallow the ground where the new memorial would be built. " Tiếng chuông nhà thờ ngân vang để thánh hóa mảnh đất nơi đài tưởng niệm mới sẽ được xây dựng. religion theology ritual soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, hò reo. To shout, especially to urge on dogs for hunting. Ví dụ : "The hunter hallowed the hounds, urging them forward in the chase. " Người thợ săn hò reo, thúc giục bầy chó săn đuổi theo con mồi. animal sound sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh thiêng, linh thiêng, thần thánh. Consecrated or sanctified; sacred, holy. Ví dụ : "The family's old house, with its hallowed memories of childhood summers, held a special place in their hearts. " Ngôi nhà cũ của gia đình, nơi chứa đựng những kỷ niệm thánh thiêng về những mùa hè tuổi thơ, luôn giữ một vị trí đặc biệt trong tim họ. religion theology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc