Hình nền cho hallow
BeDict Logo

hallow

/ˈhæloʊ/

Định nghĩa

noun

Thánh nhân, người thánh thiện.

Ví dụ :

Trong những lời cầu nguyện khiêm nhường, dân làng nhớ đến từng vị thánh đã bảo vệ nhà cửa của họ khỏi quân xâm lược.