adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được thánh hóa, thiêng liêng, thần thánh. Made holy; set aside for sacred or ceremonial use. Ví dụ : "The wedding rings were sanctified by the priest during the ceremony, making them symbols of the couple's holy union. " Nhẫn cưới đã được linh mục làm phép thánh trong buổi lễ, biến chúng thành biểu tượng cho sự kết hợp thiêng liêng của đôi uyên ương. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh thiện giả tạo, đạo đức giả. Sanctimonious. Ví dụ : "Her sanctified pronouncements about healthy eating felt judgmental, especially when she was snacking on a candy bar. " Những lời lẽ đạo đức giả của cô ấy về việc ăn uống lành mạnh nghe thật xét đoán, nhất là khi cô ấy đang ăn vụng một thanh kẹo sô-cô-la. religion moral attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh hóa, làm cho linh thiêng, biệt riêng. To make holy; to consecrate; to set aside for sacred or ceremonial use. Ví dụ : "The church was sanctified with a special ceremony before its first service, officially making it a holy place for worship. " Nhà thờ đã được thánh hóa bằng một buổi lễ đặc biệt trước buổi lễ đầu tiên, chính thức biến nó thành một nơi linh thiêng để thờ phượng. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh hóa, tẩy rửa, gột rửa. To free from sin; to purify. Ví dụ : "The ritual fire was believed to have sanctified the temple, cleansing it of any impurities. " Người ta tin rằng ngọn lửa nghi lễ đã thánh hóa ngôi đền, gột rửa mọi ô uế. religion theology soul moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh hóa, làm cho thiêng liêng. To make acceptable or useful under religious law or practice. Ví dụ : "The marriage was sanctified by the priest in a beautiful ceremony. " Cuộc hôn nhân đã được linh mục làm phép thánh hóa trong một buổi lễ tuyệt đẹp. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh hóa, làm thiêng liêng. To endorse with religious sanction. Ví dụ : "The marriage was sanctified by the priest in a traditional ceremony. " Cuộc hôn nhân đã được linh mục thánh hóa trong một buổi lễ truyền thống. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc