Hình nền cho sanctified
BeDict Logo

sanctified

/ˈsæŋktɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Được thánh hóa, thiêng liêng, thần thánh.

Ví dụ :

Nhẫn cưới đã được linh mục làm phép thánh trong buổi lễ, biến chúng thành biểu tượng cho sự kết hợp thiêng liêng của đôi uyên ương.
verb

Thánh hóa, làm cho linh thiêng, biệt riêng.

Ví dụ :

Nhà thờ đã được thánh hóa bằng một buổi lễ đặc biệt trước buổi lễ đầu tiên, chính thức biến nó thành một nơi linh thiêng để thờ phượng.