Hình nền cho sanctify
BeDict Logo

sanctify

/ˈsæŋk.tɪ.faɪ/

Định nghĩa

verb

Thánh hóa, осhiêng.

Ví dụ :

Gia đình quyết định осhiêng chiếc bàn ăn mới bằng cách trải một chiếc khăn trải bàn đặc biệt lên đó cho những bữa tối chủ nhật, xem như biến nó thành vật dụng quan trọng trong những dịp đặc biệt.