BeDict Logo

sanctify

/ˈsæŋk.tɪ.faɪ/
Hình ảnh minh họa cho sanctify: Thánh hóa, осhiêng.
 - Image 1
sanctify: Thánh hóa, осhiêng.
 - Thumbnail 1
sanctify: Thánh hóa, осhiêng.
 - Thumbnail 2
verb

Thánh hóa, осhiêng.

Gia đình quyết định осhiêng chiếc bàn ăn mới bằng cách trải một chiếc khăn trải bàn đặc biệt lên đó cho những bữa tối chủ nhật, xem như biến nó thành vật dụng quan trọng trong những dịp đặc biệt.