Hình nền cho intimidation
BeDict Logo

intimidation

/ɪnˌtɪmɪˈdeɪʃən/ /ɪnˌtɪmɪˈdeɪʃn/

Định nghĩa

noun

Sự hăm dọa, Sự đe dọa, Hành động đe dọa.

Ví dụ :

Giọng điệu gay gắt và những lời chỉ trích liên tục của giáo viên đã tạo ra một bầu không khí đầy sự hăm dọa trong lớp học.