adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩm, ẩm ướt. In a state between dry and wet; moderately wet; moist. Ví dụ : "The lawn was still damp so we decided not to sit down." Bãi cỏ vẫn còn ẩm ướt nên chúng tôi quyết định không ngồi xuống. weather condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chán nản, thất vọng, mất tinh thần. Despondent; dispirited, downcast. Ví dụ : "After failing the exam, Sarah felt quite damper about her future prospects. " Sau khi thi trượt, Sarah cảm thấy khá chán nản về tương lai của mình. emotion attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép tàng trữ rượu, nhưng không được phép buôn bán. Permitting the possession of alcoholic beverages, but not their sale. Ví dụ : "The community center's damper policy allowed residents to bring their own beer to the picnic, but no alcohol could be sold there. " Chính sách cho phép mang rượu đến nhưng không bán của trung tâm cộng đồng cho phép cư dân mang bia của họ đến buổi dã ngoại, nhưng không được bán bất kỳ loại đồ uống có cồn nào ở đó. law state drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật làm giảm, vật cản. Something that damps or checks: Ví dụ : "The teacher's stern voice acted as a damper on the class's boisterous energy. " Giọng nói nghiêm khắc của giáo viên đã làm giảm bớt sự ồn ào, náo nhiệt của cả lớp. device technical machine function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì bột mì, bánh mì không men. Bread made from a basic recipe of flour, water, milk, and salt, but without yeast. Ví dụ : "My grandmother makes a delicious damper for breakfast every Sunday. " Mỗi sáng chủ nhật, bà tôi làm một loại bánh mì bột mì rất ngon, không cần dùng men, để ăn sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc