Hình nền cho headlands
BeDict Logo

headlands

/ˈhɛdləndz/

Định nghĩa

noun

Mũi đất, doi đất.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài thích thú ngắm cảnh từ những mỏm đất nhô ra biển, nơi sóng đánh vào bờ đá.