BeDict Logo

heathland

/ˈhiːθlænd/ /ˈhɛθlænd/
Hình ảnh minh họa cho heathland: Đất hoang, vùng hoang, bãi hoang.
 - Image 1
heathland: Đất hoang, vùng hoang, bãi hoang.
 - Thumbnail 1
heathland: Đất hoang, vùng hoang, bãi hoang.
 - Thumbnail 2
noun

Những người đi bộ đường dài thích thú với khung cảnh rộng lớn, thoáng đãng trên vùng đất hoang, ngắm nhìn những bụi cây thấp và hoa dại mọc um tùm trên nền đất nghèo dinh dưỡng.