Hình nền cho hilling
BeDict Logo

hilling

/ˈhɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đắp luống, vun luống.

Ví dụ :

Người làm vườn đang vun luống đất quanh gốc cây khoai tây để bảo vệ chúng khỏi ánh nắng mặt trời.
noun

Vun gốc, bồi gốc.

Ví dụ :

Công sức của người nông dân đã được đền đáp, giúp khoai tây phát triển tốt hơn nhờ việc vun gốc/bồi gốc hiệu quả mà anh ấy đã thực hiện.