verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong mỏi, trông mong, ao ước. To care, be anxious, long. Ví dụ : "She hoed her son would arrive home safely after the storm. " Cô ấy mong mỏi con trai sẽ về nhà an toàn sau cơn bão. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuốc, xới, vun (đất). To cut, dig, scrape, turn, arrange, or clean, with this tool. Ví dụ : "Every year, I hoe my garden for aeration." Mỗi năm, tôi cuốc đất vườn để làm tơi xốp đất. agriculture utensil action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xới, cuốc. To clear from weeds, or to loosen or arrange the earth about, with a hoe. Ví dụ : "to hoe corn" Cuốc đất trồng ngô. agriculture utensil plant work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc