

holography
Định nghĩa
Từ liên quan
coherent adjective
/koːˈhiɹənt/ /kəʊˈhɪəɹənt/ /koʊˈhiɹənt/
Mạch lạc, gắn kết, chặt chẽ.
disturbance noun
/dɪˈstɜːbn̩s/ /dɪˈstɝbn̩s/
Sự xáo trộn, sự quấy rầy, sự làm phiền.
distributions noun
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃənz/ /ˌdɪstrəˈbjuːʃənz/
Sự phân phối, sự phân chia.
dimensional adjective
/-ʃnəl/
Thuộc về kích thước, thuộc về chiều.
Bài toán yêu cầu chúng tôi phải hiểu được các mối quan hệ về kích thước và chiều của hình lập phương.
reconstructing verb
/ˌriːkənˈstrʌktɪŋ/ /rɪkənˈstrʌktɪŋ/
Xây dựng lại, tái thiết, phục hồi.
"After the earthquake, the community is reconstructing the damaged school building. "
Sau trận động đất, cộng đồng đang xây dựng lại tòa nhà trường học bị hư hại.