Hình nền cho holography
BeDict Logo

holography

/hɑləˈɡræfi/ /hoʊləˈɡræfi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bảo tàng đã sử dụng kỹ thuật ảnh голограмма để tạo ra một màn trưng bày ba chiều sống động như thật về các cổ vật.