Hình nền cho amplitude
BeDict Logo

amplitude

/ˈæm.plɪ.tud/

Định nghĩa

noun

Biên độ, độ lớn, tầm vóc.

Ví dụ :

Cái xích đu của đứa trẻ đạt đến điểm cao nhất, thể hiện độ lớn của vòng cung mà nó tạo ra.
noun

Ví dụ :

Sử dụng la bàn, người thủy thủ đo biên độ của mặt trời lặn để xác định vị trí mặt trời lặn lệch về phía tây so với hướng tây thực bao xa.
noun

Ví dụ :

Để đo biên độ của mặt trời mọc, người hoa tiêu đã dùng giác kế để xác định góc giữa vị trí mặt trời mọc trên đường chân trời và hướng đông thật.