BeDict Logo

amplitude

/ˈæm.plɪ.tud/
Hình ảnh minh họa cho amplitude: Biên độ.
 - Image 1
amplitude: Biên độ.
 - Thumbnail 1
amplitude: Biên độ.
 - Thumbnail 2
noun

Sử dụng la bàn, người thủy thủ đo biên độ của mặt trời lặn để xác định vị trí mặt trời lặn lệch về phía tây so với hướng tây thực bao xa.

Hình ảnh minh họa cho amplitude: Biên độ.
noun

Để đo biên độ của mặt trời mọc, người hoa tiêu đã dùng giác kế để xác định góc giữa vị trí mặt trời mọc trên đường chân trời và hướng đông thật.