Hình nền cho enterprises
BeDict Logo

enterprises

/ˈɛntərˌpraɪzɪz/ /ˈɛntərˌpraɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Doanh nghiệp, công ty, xí nghiệp.

Ví dụ :

Một vi doanh nghiệp được định nghĩa là một doanh nghiệp có không quá 5 nhân viên và vốn khởi nghiệp thấp.
noun

Xí nghiệp, công ty, doanh nghiệp.

Ví dụ :

Dự án Biosphere 2 là một công trình khoa học táo bạo nhằm khám phá mạng lưới tương tác phức tạp bên trong các hệ thống sống.
verb

Dấn thân, mạo hiểm.

Ví dụ :

Dù nguồn vốn hạn chế, nhóm nhỏ vẫn dấn thân xây dựng một khu vườn cộng đồng, với hy vọng cung cấp rau tươi cho những người có hoàn cảnh khó khăn.
verb

Dấn thân, gánh vác, bắt tay vào.

Ví dụ :

Cô doanh nhân trẻ dấn thân mở một tiệm bánh nhỏ trong khu phố của mình, bất chấp những thử thách của một thị trường cạnh tranh.