Hình nền cho huts
BeDict Logo

huts

/hʌts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"a thatched hut; a mud hut; a shepherd’s hut"
Một cái chòi tranh vách đất; một cái lều lợp tranh; một cái chòi của người chăn cừu.
noun

Lều, chòi, nhà tranh.

Ví dụ :

"a groundsman’s hut"
Một cái chòi nhỏ của người trông coi sân bãi.