noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu hướng, khuynh hướng. A physical tilt or bend. Ví dụ : "The inclination of his head increased and he awoke with a start." Độ nghiêng của đầu anh ta tăng lên, và anh ta giật mình tỉnh giấc. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nghiêng, độ dốc. A slant or slope. Ví dụ : "The road up to the house had a steep inclination." Con đường dẫn lên ngôi nhà có độ dốc rất cao. position direction tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên hướng, xu hướng, khuynh hướng. A mental tendency. Ví dụ : "His inclination to drink escalated to alcoholism." Xu hướng uống rượu của anh ấy ngày càng tăng đến mức nghiện rượu. mind tendency attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nghiêng, góc nghiêng, xu hướng nghiêng. The angle of intersection of a reference plane Ví dụ : "The architect carefully calculated the inclinations of the roof panels to ensure proper water runoff. " Kiến trúc sư đã tính toán cẩn thận độ nghiêng của các tấm lợp mái để đảm bảo nước mưa thoát đi đúng cách. direction position math science technical physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên hướng, khuynh hướng. A person or thing loved or admired. Ví dụ : "While her parents encouraged her to become a doctor, her inclinations lay more towards art and music. " Mặc dù bố mẹ khuyến khích cô ấy trở thành bác sĩ, thiên hướng của cô ấy lại nghiêng về nghệ thuật và âm nhạc nhiều hơn. attitude tendency character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc