noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phiền toái, sự ồn ào. Fuss, ado. Ví dụ : ""All the bothers over seating arrangements at the wedding are giving the bride a headache." " Tất cả những sự phiền toái về việc sắp xếp chỗ ngồi ở đám cưới đang khiến cô dâu đau đầu. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc rối, phiền toái, sự phiền phức. Trouble, inconvenience. Ví dụ : ""Dealing with such small bothers, like a flickering lightbulb or a slow internet connection, can be surprisingly frustrating." " Giải quyết những sự phiền toái nhỏ nhặt như bóng đèn nhấp nháy hay mạng internet chậm, có thể gây ra sự khó chịu đến bất ngờ. attitude situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, quấy rầy, gây khó chịu. To annoy, to disturb, to irritate. Ví dụ : "Would it bother you if I smoked?" Tôi hút thuốc có làm phiền bạn không? emotion mind attitude character sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bận tâm, làm phiền. To feel care or anxiety; to make or take trouble; to be troublesome. Ví dụ : "Why do I even bother to try?" Sao tôi còn mất công cố gắng làm gì chứ? mind emotion attitude suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, gây phiền toái nhỏ. To do something which is of negligible inconvenience. Ví dụ : ""It rarely bothers me to walk to the store since it's just around the corner." " Tôi hiếm khi thấy phiền khi đi bộ ra cửa hàng tạp hóa vì nó ở ngay gần đây thôi. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc