Hình nền cho bothers
BeDict Logo

bothers

/ˈbɑðɚz/ /ˈbɒðəz/

Định nghĩa

noun

Sự phiền toái, sự ồn ào.

Ví dụ :

Tất cả những sự phiền toái về việc sắp xếp chỗ ngồi ở đám cưới đang khiến cô dâu đau đầu.