noun🔗ShareNhiệm kỳ, thời gian tại chức. The state of being incumbent."The mayor used her incumbency to gain an advantage in the election, as people already knew her name and policies. "Thị trưởng đã sử dụng thời gian tại chức của mình để tạo lợi thế trong cuộc bầu cử, vì mọi người đã biết tên và chính sách của bà.politicsgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNghĩa vụ, trách nhiệm. An obligation or duty"The incumbency of caring for her elderly mother fell heavily on Sarah after her father passed away. "Nghĩa vụ chăm sóc người mẹ già đè nặng lên vai Sarah sau khi cha cô qua đời.joblawmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhiệm kỳ, thời gian tại nhiệm. A tenure"The principal's incumbency at the school has lasted for over ten years. "Nhiệm kỳ hiệu trưởng của trường này đã kéo dài hơn mười năm.politicsgovernmentjobpositionstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhiệm kỳ, thời gian tại vị. Benefice, lucrative position or possession"The mayor's incumbency as a city council member brought her a significant amount of influence and resources. "Việc thị trưởng từng là thành viên hội đồng thành phố đã mang lại cho bà ấy một lượng lớn ảnh hưởng và nguồn lực trong nhiệm kỳ của mình.politicsgovernmentpositionjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc