Hình nền cho incumbency
BeDict Logo

incumbency

/ɪŋˈkʌmbənsi/

Định nghĩa

noun

Nhiệm kỳ, thời gian tại chức.

Ví dụ :

Thị trưởng đã sử dụng thời gian tại chức của mình để tạo lợi thế trong cuộc bầu cử, vì mọi người đã biết tên và chính sách của bà.
noun

Nhiệm kỳ, thời gian tại vị.

Ví dụ :

Việc thị trưởng từng là thành viên hội đồng thành phố đã mang lại cho bà ấy một lượng lớn ảnh hưởng và nguồn lực trong nhiệm kỳ của mình.