Hình nền cho indican
BeDict Logo

indican

/ˈɪndɪkæn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà hóa học thời kỳ đầu đã chiết xuất indican từ cây chàm nhuộm, vì biết rằng nó có thể được xử lý để tạo ra thuốc nhuộm màu xanh lam quý giá, chàm (indigo).
noun

Ví dụ :

Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm để đo lượng indican trong nước tiểu của bệnh nhân, nhằm giúp chẩn đoán một vấn đề có thể xảy ra ở đường ruột.