noun Tải xuống 🔗Chia sẻ (Số nhiều) Vật có thể hoán đổi cho nhau, thuật ngữ có thể thay thế cho nhau. (in plural) Interchangeable things or terms. Ví dụ : "The teacher explained that "sunrise" and "dawn" are convertible terms; they mean almost the same thing. " Giáo viên giải thích rằng "bình minh" và "rạng đông" là những thuật ngữ có thể hoán đổi cho nhau; chúng có nghĩa gần như giống hệt nhau. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe mui trần, xe hơi mui trần. A convertible car: a car with a removable or foldable roof able to convert from a closed to open vehicle and back again. Ví dụ : "My dad bought a red convertible for his birthday. " Bố tôi đã mua một chiếc xe mui trần màu đỏ để mừng sinh nhật. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái phiếu chuyển đổi, chứng khoán chuyển đổi. A convertible security: a stock, bond, etc. that can be turned into another (usually common stock) under certain set terms. Ví dụ : "The company offered convertible bonds to investors, allowing them to potentially exchange those bonds for company stock later. " Công ty phát hành trái phiếu chuyển đổi cho các nhà đầu tư, cho phép họ có khả năng đổi những trái phiếu này thành cổ phiếu của công ty sau này. business finance asset economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tính xách tay lai máy tính bảng, máy tính 2 trong 1. A computer able to convert from laptop to tablet and back again. Ví dụ : "My son uses his new convertible computer for school; he can easily switch it from laptop mode for writing reports to tablet mode for drawing. " Con trai tôi dùng chiếc máy tính 2 trong 1 mới của nó cho việc học; nó có thể dễ dàng chuyển từ chế độ laptop để viết báo cáo sang chế độ máy tính bảng để vẽ. computing electronics technology device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể chuyển đổi được. Able to be converted, particularly: Ví dụ : "The old car was a convertible, so the top could be lowered on sunny days. " Chiếc xe hơi cũ là loại xe mui trần, có nghĩa là có thể hạ mui xuống vào những ngày trời nắng. vehicle technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc