Hình nền cho convertible
BeDict Logo

convertible

/kənˈvəːtɪbəl/ /kənˈvəɹdəbəl/

Định nghĩa

noun

(Số nhiều) Vật có thể hoán đổi cho nhau, thuật ngữ có thể thay thế cho nhau.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng "bình minh" và "rạng đông" là những thuật ngữ có thể hoán đổi cho nhau; chúng có nghĩa gần như giống hệt nhau.
noun

Trái phiếu chuyển đổi, chứng khoán chuyển đổi.

Ví dụ :

Công ty phát hành trái phiếu chuyển đổi cho các nhà đầu tư, cho phép họ có khả năng đổi những trái phiếu này thành cổ phiếu của công ty sau này.
noun

Máy tính xách tay lai máy tính bảng, máy tính 2 trong 1.

Ví dụ :

Con trai tôi dùng chiếc máy tính 2 trong 1 mới của nó cho việc học; nó có thể dễ dàng chuyển từ chế độ laptop để viết báo cáo sang chế độ máy tính bảng để vẽ.