Hình nền cho infidels
BeDict Logo

infidels

/ˈɪnfɪdəlz/

Định nghĩa

noun

Dân ngoại đạo, kẻ ngoại đạo.

Ví dụ :

Trong quá khứ, một số người coi các nhà khoa học chất vấn những giải thích tôn giáo về thế giới là dân ngoại đạo.
noun

Kẻ ngoại đạo, người không tin.

Ví dụ :

Vị chủ tịch câu lạc bộ xem bất kỳ ai không ủng hộ quy định đồng phục khắt khe của bà ta là những kẻ ngoại đạo, những người không tin vào luật lệ thời trang của họ.