Hình nền cho vulnerability
BeDict Logo

vulnerability

/ˌvʌlnəɹəˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Tính dễ bị tổn thương, sự yếu đuối.

Ví dụ :

Sau khi một chiếc máy bay hạ cánh ngay trước quảng trường trung tâm mà không gặp bất kỳ trở ngại nào, đất nước đó nhận ra sự yếu kém trong hệ thống phòng thủ của mình.
noun

Điểm yếu, sự yếu đuối, lỗ hổng.

Ví dụ :

Nỗi sợ nói trước đám đông của đứa trẻ là một điểm yếu khiến việc thuyết trình ở trường trở nên khó khăn.