Hình nền cho intel
BeDict Logo

intel

/ˈɪn.tɛl/ /ˈɪɾ̃.ɛl/

Định nghĩa

noun

Tin tình báo, thông tin tình báo

Ví dụ :

"Intel is important in espionage."
Tin tình báo rất quan trọng trong hoạt động gián điệp.