noun🔗ShareTiếng leng keng, âm thanh kim loại. A rattling metallic sound."The jangle of keys in my pocket announced my dad was coming home. "Tiếng leng keng của chùm chìa khóa trong túi quần báo hiệu bố tôi sắp về nhà.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBa hoa, chuyện phiếm, nói nhảm. Idle talk; prate; chatter; babble."The children's jangle about the upcoming holiday party was distracting to the teacher. "Đám trẻ con ba hoa về buổi tiệc sắp tới làm cô giáo mất tập trung.languagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu loảng xoảng, leng keng. To make a rattling metallic sound."The keys in my pocket jangled as I walked down the hallway. "Chìa khóa trong túi tôi kêu leng keng khi tôi đi dọc hành lang.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu loảng xoảng, rung leng keng. To cause something to make a rattling metallic sound."The keys in my pocket jangled as I walked down the hallway. "Chìa khóa trong túi tôi kêu loảng xoảng khi tôi đi dọc hành lang.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhó chịu, làm khó chịu, chọc tức. To irritate."The sound from the next apartment jangled my nerves."Tiếng ồn từ căn hộ bên cạnh làm tôi phát cáu.sensationemotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCãi nhau, tranh cãi, đấu khẩu. To quarrel in words; to wrangle."The siblings jangled about who got to use the last slice of pizza. "Anh chị em cãi nhau chí chóe xem ai được ăn miếng pizza cuối cùng.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc