Hình nền cho jinxed
BeDict Logo

jinxed

/dʒɪŋkst/

Định nghĩa

verb

Yểm, nguyền rủa.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng chày mê tín kia tin rằng đối thủ đã yểm bùa anh ta bằng cách bí mật chôn một cái mũ dưới ghế băng của anh.
verb

Ví dụ :

Tôi đang làm bài kiểm tra rất tốt, nhưng rồi tôi lại nói trớ "Bài này dễ quá," thế là tôi làm sai một lỗi ngớ ngẩn ngay lập tức.