verb🔗ShareYểm, nguyền rủa. To cast a spell on."The superstitious baseball player believed his rival jinxed him by secretly burying a hat under his bench. "Cầu thủ bóng chày mê tín kia tin rằng đối thủ đã yểm bùa anh ta bằng cách bí mật chôn một cái mũ dưới ghế băng của anh.cursesupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXui xẻo, đem lại vận rủi, trù ẻo. To bring bad luck to."I think I jinxed the team by saying they would definitely win the game. "Tôi nghĩ là tôi đã trù ẻo đội bóng rồi, tại tôi lỡ nói họ chắc chắn sẽ thắng trận đó.cursesupernaturalnegativemythologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNói trớ, trù ẻo. To cause something to happen by mentioning it, usually sarcastically.""I was doing so well on my test, but then I jinxed it by thinking, 'This is so easy,' and I immediately made a silly mistake." "Tôi đang làm bài kiểm tra rất tốt, nhưng rồi tôi lại nói trớ "Bài này dễ quá," thế là tôi làm sai một lỗi ngớ ngẩn ngay lập tức.cursesupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc