noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim Junco. Any bird of the genus Junco, which includes several species of North American sparrow. Ví dụ : "Example Sentence: "In winter, many juncos visit my bird feeder, hopping around in the snow to find seeds." " Vào mùa đông, rất nhiều chim junco ghé thăm máng ăn của tôi, chúng nhảy nhót trong tuyết để tìm kiếm hạt. bird animal nature organism biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim sẻ thông. The common reed bunting (Emberiza schoeniclus), a bird found in Europe and much of the Palearctic. Ví dụ : "While hiking near the wetlands in Europe, we spotted several juncos perched on the reeds, their distinctive markings easily visible. " Khi đi bộ đường dài gần các vùng đất ngập nước ở châu Âu, chúng tôi đã thấy vài con chim sẻ thông đậu trên các cây sậy, với những đặc điểm nhận dạng dễ thấy. bird animal nature organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc