noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cờ trang trí, dây cờ. Strips of material used as festive decoration, especially in the colours of the national flag. Ví dụ : "The school hung colorful bunting in the hallways to celebrate Independence Day. " Nhà trường treo dây cờ trang trí nhiều màu sắc dọc hành lang để kỷ niệm ngày Độc Lập. festival culture nation material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải làm cờ. A thin cloth of woven wool from which flags are made; it is light enough to spread in a gentle wind but resistant to fraying in a strong wind. Ví dụ : "The school used blue and gold bunting to decorate the gymnasium for the graduation ceremony. " Nhà trường đã dùng vải xanh và vàng chuyên dùng để làm cờ để trang trí phòng tập thể dục cho lễ tốt nghiệp. material politics nation festival Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cờ trang trí, Dây cờ. Flags considered as a group. Ví dụ : "The school hung colorful bunting along the hallways to celebrate the graduating class. " Trường học treo những dây cờ trang trí đầy màu sắc dọc theo hành lang để chúc mừng các học sinh tốt nghiệp. festival culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẻ Any of various songbirds, mostly of the genus Emberiza, having short bills and brown or gray plumage. Ví dụ : "While walking in the park, I spotted a small bunting hopping among the fallen leaves, its brown feathers blending in with the ground. " Trong lúc đi dạo trong công viên, tôi thấy một con sẻ nhỏ đang nhảy nhót giữa đám lá rụng, bộ lông màu nâu của nó hòa lẫn vào màu đất. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng có mũ cho trẻ sơ sinh, túi ngủ cho em bé. A warm, hooded infant garment, as outerwear or sleepwear, similar to a sleeper or sleepsack; especially as baby bunting or bunting bag. Ví dụ : "My baby sleeps soundly in his cozy fleece bunting. " Em bé của tôi ngủ ngon lành trong chiếc áo choàng nỉ có mũ ấm áp. wear item family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc, Đâm. To push with the horns; to butt. Ví dụ : "The goat, eager for attention, playfully bunted my leg with its head. " Con dê, vì muốn được chú ý, đã húc nhẹ đầu vào chân tôi một cách nghịch ngợm. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồm lên. To spring or rear up. Ví dụ : "The playful puppy suddenly bunting up on its hind legs to try and lick my face. " Con cún con tinh nghịch bất ngờ chồm lên bằng hai chân sau để cố liếm mặt tôi. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhẹ, chạm bóng. To intentionally hit softly with a hands-spread batting stance. Ví dụ : "Jones bunted the ball." Jones đã chạm bóng nhẹ. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhẹ, đẩy bóng. To intentionally hit a ball softly with a hands-spread batting stance. Ví dụ : "Jones bunted." Jones đã đánh nhẹ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng nhẹ. To perform (the second half of) an outside loop. Ví dụ : "The aerobatic pilot expertly bunted the aircraft, completing the outside loop maneuver with precision. " Phi công nhào lộn điêu luyện đánh bóng nhẹ máy bay, hoàn thành thao tác vòng lượn ngoài một cách chính xác. sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, căng phồng. To swell out. Ví dụ : "The sail bunts." Cánh buồm căng phồng lên. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc đầu âu yếm (mèo). (of a cat) To headbutt affectionately. Ví dụ : "The kitten was bunting the child's hand, a soft, gentle nudge of affection. " Chú mèo con đang húc đầu âu yếm vào tay đứa bé, một cái chạm nhẹ nhàng và trìu mến. animal action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, sự đẩy. A pushing action. Ví dụ : "The baby bird gave a gentle bunting with its head, trying to get its mother to feed it. " Con chim non khẽ đẩy đầu vào mẹ, cố gắng để mẹ mớm mồi cho nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ chống, cột chống. A strong timber; a stout prop. Ví dụ : "To prevent the roof from collapsing during the storm, we used a thick bunting to support the weakened beam. " Để mái nhà khỏi sập trong bão, chúng tôi đã dùng một cột chống bằng gỗ dày để đỡ cái xà nhà đã yếu đi. material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi đánh đáo. An old boys' game, played with sticks and a small piece of wood. Ví dụ : "The group of boys were playing bunting in the field, swinging their sticks and trying to hit the small block of wood. " Đám con trai đang chơi đánh đáo ngoài đồng, vung gậy để cố gắng đánh trúng miếng gỗ nhỏ. sport game entertainment tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc