Hình nền cho bunting
BeDict Logo

bunting

/ˈbʌntɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà trường treo dây cờ trang trí nhiều màu sắc dọc hành lang để kỷ niệm ngày Độc Lập.
noun

Ví dụ :

Nhà trường đã dùng vải xanh và vàng chuyên dùng để làm cờ để trang trí phòng tập thể dục cho lễ tốt nghiệp.
noun

Ví dụ :

Trong lúc đi dạo trong công viên, tôi thấy một con sẻ nhỏ đang nhảy nhót giữa đám lá rụng, bộ lông màu nâu của nó hòa lẫn vào màu đất.
verb

Phồng lên, căng phồng.

Ví dụ :

Cánh buồm căng phồng lên.