Hình nền cho karree
BeDict Logo

karree

/kæˈriː/ /kəˈriː/

Định nghĩa

noun

Cây karree (rễ), rễ cây karree.

Ví dụ :

Dân làng dùng rễ cây karree để ủ một loại bia mật ong ngọt và mạnh cho lễ hội mùa màng hàng năm.