noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước pha, đồ uống ủ, mẻ ủ. The mixture formed by brewing; that which is brewed; a brewage, such as a cup of tea or a brewed beer. Ví dụ : "After a long day, a hot brew of herbal tea helped me relax. " Sau một ngày dài, một tách trà thảo mộc nóng hổi giúp tôi thư giãn. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẻ bia. A beer. Ví dụ : "My dad enjoys a good, strong brew after a long day at work. " Ba tôi thích uống một mẻ bia ngon và đậm sau một ngày dài làm việc. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha, hãm (trà), ủ (bia). To make tea or coffee by mixing tea leaves or coffee beans with hot water. Ví dụ : "I'm going to brew a pot of coffee before my morning meeting. " Tôi định pha một ấm cà phê trước cuộc họp buổi sáng. drink food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủ rượu, hâm rượu với gia vị. To heat wine, infusing it with spices; to mull. Ví dụ : "The grandmother brewed a pot of spiced wine for the family gathering. " Bà ngoại ủ một nồi rượu vang với gia vị để cả nhà cùng thưởng thức trong buổi họp mặt. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu, hầm, ninh. To make a hot soup by combining ingredients and boiling them in water. Ví dụ : "My grandmother likes to brew chicken soup when anyone in the family is feeling sick. " Bà tôi thích ninh/hầm súp gà khi có ai đó trong nhà cảm thấy không khỏe. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu bia, ủ bia. To make beer by steeping a starch source in water and fermenting the resulting sweet liquid with yeast. Ví dụ : "The homebrewer carefully brewed a batch of ale for the family picnic. " Người nấu bia tại gia cẩn thận ủ một mẻ bia ale cho buổi dã ngoại của gia đình. food drink process agriculture industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủ, nấu, pha chế. To foment or prepare, as by brewing Ví dụ : "The activist is trying to brew support for her environmental cause by holding town hall meetings. " Nhà hoạt động đang cố gắng tạo dựng sự ủng hộ cho sự nghiệp bảo vệ môi trường của mình bằng cách tổ chức các cuộc họp ở tòa thị chính. food drink process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu, ủ (bia). To attend to the business, or go through the processes, of brewing or making beer. Ví dụ : "My dad likes to brew beer on weekends, experimenting with different hops and grains. " Bố tôi thích nấu bia vào cuối tuần, thử nghiệm với các loại hoa bia và ngũ cốc khác nhau. drink food process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ назрева́ть, chực chờ. (of an unwelcome event) To be in a state of preparation; to be mixing, forming, or gathering. Ví dụ : "Trouble was brewing between the two siblings over the last piece of cake. " Rắc rối đang chực chờ bùng nổ giữa hai anh em vì miếng bánh cuối cùng. situation event future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu, đun, pha. To boil or seethe; to cook. Ví dụ : "The chef will brew the soup for the family lunch. " Đầu bếp sẽ nấu món súp cho bữa trưa của gia đình. food drink utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏm đá. A hill or overhanging cliff. Ví dụ : "The hikers climbed the steep brew to get a better view of the valley. " Những người đi bộ leo lên mỏm đá dốc đứng để có tầm nhìn đẹp hơn về thung lũng. geology geography nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc