Hình nền cho pavilion
BeDict Logo

pavilion

/pəˈvɪljən/

Định nghĩa

noun

Lều lớn, đình.

Ví dụ :

Cô dâu và chú rể khiêu vũ dưới một cái lều lớn được trang trí hoa và đèn lộng lẫy.