verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết sữa, cho sữa, tạo sữa. To secrete or produce milk Ví dụ : "The new mother began to lactate shortly after giving birth to her baby. " Người mẹ mới bắt đầu tiết sữa ngay sau khi sinh em bé. physiology medicine biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lactat, muối lactat, este của axit lactic. Any salt or ester of lactic acid Ví dụ : "The athlete's muscles produced lactate during the intense workout. " Trong quá trình tập luyện cường độ cao, cơ bắp của vận động viên đã tạo ra lactat. biochemistry physiology medicine chemistry biology substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lactat, ion lactat. Ellipsis of lactate ion Ví dụ : "After running the race, his blood test showed elevated lactate, indicating his muscles were working very hard. " Sau khi chạy xong cuộc đua, kết quả xét nghiệm máu của anh ấy cho thấy lượng lactat tăng cao, điều này cho thấy cơ bắp của anh ấy đã hoạt động rất vất vả. chemistry biochemistry medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc