Hình nền cho legerdemain
BeDict Logo

legerdemain

/ˌlɛdʒ.ə.dɨˈmeɪn/ /ˈlɛdʒ.əɹ.dəˌmeɪn/

Định nghĩa

noun

Ảo thuật, trò ảo thuật, ma thuật.

Ví dụ :

Màn biểu diễn của nhà ảo thuật dựa rất nhiều vào ảo thuật, khiến những đồng xu biến mất rồi lại xuất hiện ở những nơi không thể nào tin được.
noun

Ảo thuật, trò bịp bợm.

Ví dụ :

Màn trình diễn của ảo thuật gia dựa rất nhiều vào ảo thuật và mánh khóe, khiến người xem không thể biết đồng xu thực sự biến mất ở đâu.