noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo thuật, trò ảo thuật, ma thuật. Sleight of hand; "magic" trickery. Ví dụ : "The magician's act relied heavily on legerdemain, making coins disappear and reappear in impossible places. " Màn biểu diễn của nhà ảo thuật dựa rất nhiều vào ảo thuật, khiến những đồng xu biến mất rồi lại xuất hiện ở những nơi không thể nào tin được. entertainment style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo thuật, trò bịp bợm. A show of skill or deceitful ability. Ví dụ : "The magician's act relied heavily on legerdemain, making it impossible to tell where the coin actually disappeared. " Màn trình diễn của ảo thuật gia dựa rất nhiều vào ảo thuật và mánh khóe, khiến người xem không thể biết đồng xu thực sự biến mất ở đâu. ability character entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc