Hình nền cho trickery
BeDict Logo

trickery

/tɹɪ.kə.ɹi/

Định nghĩa

noun

Sự gian xảo, sự lừa bịp.

Ví dụ :

Màn trình diễn của ảo thuật gia dựa rất nhiều vào những trò gian xảo để đánh lừa khán giả.