noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gian xảo, sự lừa bịp. Deception or underhanded behavior. Ví dụ : "The magician's performance relied heavily on clever trickery to fool the audience. " Màn trình diễn của ảo thuật gia dựa rất nhiều vào những trò gian xảo để đánh lừa khán giả. character action mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảo trá, mánh khóe, trò bịp bợm. The art of dressing up; imposture. Ví dụ : "The magician's act relied heavily on illusion and trickery to amaze the audience. " Màn trình diễn của nhà ảo thuật dựa nhiều vào ảo ảnh và trò bịp bợm để làm khán giả kinh ngạc. character action mind society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảo thuật, mưu mẹo. Artifice; the use of one or more stratagems. Ví dụ : "The student's trickery in the exam was obvious; he had copied answers from another student. " Hành vi gian lận bằng xảo thuật của học sinh đó trong kỳ thi quá lộ liễu; cậu ta đã chép bài của bạn khác. action character mind attitude way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gian trá, sự lừa bịp, mánh khóe. An instance of deception, underhanded behavior, dressing up, imposture, artifice, etc. Ví dụ : "The magician's act relied heavily on visual trickery to fool the audience. " Màn trình diễn của ảo thuật gia dựa rất nhiều vào mánh khóe thị giác để đánh lừa khán giả. action character mind negative society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc