Hình nền cho valves
BeDict Logo

valves

/vælvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã thay thế những cái van bị rò rỉ dưới bồn rửa để ngăn nước nhỏ giọt.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy kiểm tra van của động cơ để đảm bảo chúng đóng mở đúng cách, cho phép nhiên liệu và không khí đi vào và khí thải thoát ra ngoài.
noun

Ví dụ :

Khi soi hoa hoàng liên gai dưới kính hiển vi, sinh viên quan sát thấy những van nhỏ xíu trên bao phấn mở ra để giải phóng phấn hoa.