Hình nền cho litigated
BeDict Logo

litigated

/ˈlɪtɪɡeɪtɪd/ /ˈlɪtəɡeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Kiện, kiện tụng, đưa ra tòa.

Ví dụ :

Hai người hàng xóm kiện tụng nhau về tranh chấp ranh giới đất đai trong suốt hai năm.