noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn đồng hành, bạn bè, người quen. A friend, acquaintance, or partner; someone with whom one spends time or keeps company Ví dụ : "His dog has been his trusted companion for the last five years." Con chó đã là người bạn đồng hành đáng tin cậy của anh ấy suốt năm năm qua. person human family group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn đồng hành, người bầu bạn. A person employed to accompany or travel with another. Ví dụ : "The elderly woman hired two companions to help her travel across the country. " Người phụ nữ lớn tuổi thuê hai người bầu bạn để giúp bà ấy đi du lịch khắp đất nước. person job human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống thông tầng. The framework on the quarterdeck of a sailing ship through which daylight entered the cabins below. Ví dụ : "Sunlight streamed down through the companions, illuminating the captain's cabin even on a cloudy day. " Ánh nắng mặt trời chiếu xuống qua ống thông tầng, soi sáng cabin của thuyền trưởng ngay cả trong một ngày nhiều mây. nautical sailing structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóc hầm, Cầu thang (xuống hầm). The covering of a hatchway on an upper deck which leads to the companionway; the stairs themselves. Ví dụ : "The ship's companionway was sturdy, providing a safe passage to the lower decks. " Nóc hầm cầu thang dẫn xuống các boong tàu bên dưới rất chắc chắn, giúp mọi người đi lại an toàn. nautical architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn đồng hành. A knot in whose neighborhood another, specified knot meets every meridian disk. Ví dụ : "In the study of mathematical knots, certain complex knots are defined by their "companions," simpler knots around which they are intricately woven. " Trong nghiên cứu về các nút thắt toán học, một số nút thắt phức tạp được định nghĩa bởi "bạn đồng hành" của chúng, là những nút thắt đơn giản hơn mà các nút thắt phức tạp này quấn quanh một cách tinh vi. math astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn đồng hành, người đồng hành, người cộng sự. A thing or phenomenon that is closely associated with another thing, phenomenon, or person. Ví dụ : "For many students, stress and anxiety are unwanted companions during exam season. " Đối với nhiều học sinh, căng thẳng và lo âu là những "người bạn đồng hành" không mong muốn trong mùa thi. person thing group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ kiện, tài liệu bổ trợ, nguồn tham khảo đi kèm. An appended source of media or information, designed to be used in conjunction with and to enhance the main material. Ví dụ : "The companion guide gives an in-depth analysis of this particular translation." Cuốn hướng dẫn đi kèm cung cấp một phân tích chuyên sâu về bản dịch cụ thể này. media technology computing internet info literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên thể đồng hành. A celestial object that is associated with another. Ví dụ : "Binary star systems are a good example of how two stars can be celestial companions, orbiting a common center of gravity. " Các hệ sao đôi là một ví dụ điển hình về cách hai ngôi sao có thể là những thiên thể đồng hành, quay quanh một trọng tâm chung. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệp sĩ đồng hạng. A knight of the lowest rank in certain orders. Ví dụ : "a companion of the Bath" Một hiệp sĩ đồng hạng của Huân chương Bath. royal title person group history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn đồng hành, người đồng hành, chiến hữu. A fellow; a rogue. Ví dụ : ""The old sea captain warned young sailors to beware of the shady companions they might meet in port." " Ông thuyền trưởng già dặn cảnh báo các thủy thủ trẻ tuổi phải cẩn thận với những kẻ đồng hành mờ ám mà họ có thể gặp ở bến cảng. person group character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc