verb🔗ShareDụ dỗ, lôi kéo, cám dỗ. To attract by temptation etc.; to entice"The bakery was luring customers with the smell of freshly baked cookies. "Tiệm bánh đang dụ dỗ khách hàng bằng mùi bánh quy mới nướng thơm lừng.actioncharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVẫy chim, nhử chim. To recall a hawk with a lure"The falconer was luring the hawk back to his glove with a piece of meat attached to a leather lure. "Người huấn luyện chim đang vẫy chim ưng trở lại găng tay của mình bằng một miếng thịt gắn vào mồi da.animalsportbirdactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự quyến rũ, sự cám dỗ. Allurement"The luring of the free ice cream was enough to get everyone to attend the meeting. "Sự quyến rũ của việc có kem miễn phí đã đủ để mọi người tham dự cuộc họp.actionattitudetendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc