BeDict Logo

locusts

/ˈloʊkəsts/
Hình ảnh minh họa cho locusts: Châu chấu, cào cào.
 - Image 1
locusts: Châu chấu, cào cào.
 - Thumbnail 1
locusts: Châu chấu, cào cào.
 - Thumbnail 2
noun

Người nông dân lo lắng khi những đám mây châu chấu đen kịt kéo xuống cánh đồng của ông, đe dọa ăn sạch hết ngô.

Hình ảnh minh họa cho locusts: Cây keo, Cây bồ kết.
noun

Người nông dân đã trồng vài cây keo dọc theo bờ ruộng để giúp ngăn xói mòn đất vì rễ của chúng khỏe và phát triển nhanh.