Hình nền cho locusts
BeDict Logo

locusts

/ˈloʊkəsts/

Định nghĩa

noun

Châu chấu, cào cào.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng khi những đám mây châu chấu đen kịt kéo xuống cánh đồng của ông, đe dọa ăn sạch hết ngô.
noun

Cây keo, Cây bồ kết.

Ví dụ :

Người nông dân đã trồng vài cây keo dọc theo bờ ruộng để giúp ngăn xói mòn đất vì rễ của chúng khỏe và phát triển nhanh.