Hình nền cho overturning
BeDict Logo

overturning

/ˌoʊvərˈtɜːrnɪŋ/ /ˌoʊvərˈtʌrnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lật đổ, đảo lộn, lật nhào.

Ví dụ :

Gió mạnh đã lật nhào giỏ đồ ăn dã ngoại, làm bánh mì kẹp và nước uống văng tung tóe khắp bãi cỏ.
verb

Lật ngược tình thế, xoay chuyển tình thế, gỡ gạc.

Ví dụ :

Đội bóng đá ăn mừng cuồng nhiệt sau khi lật ngược thế cờ, gỡ lại hai bàn thua để giành chức vô địch.