verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, đảo lộn, lật nhào. To turn over, capsize or upset. Ví dụ : "The strong winds overturned the picnic basket, scattering sandwiches and drinks across the grass. " Gió mạnh đã lật nhào giỏ đồ ăn dã ngoại, làm bánh mì kẹp và nước uống văng tung tóe khắp bãi cỏ. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, đánh đổ. To overthrow or destroy. Ví dụ : "The angry protesters were determined to keep protesting until they succeeded in overturning the unjust law. " Những người biểu tình giận dữ quyết tâm tiếp tục biểu tình cho đến khi họ thành công trong việc lật đổ luật bất công đó. politics government action war law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật ngược, bác bỏ. To reverse (a decision); to overrule or rescind. Ví dụ : "The judge is considering overturning the previous verdict in the case. " Quan tòa đang cân nhắc việc lật ngược bản án trước đó trong vụ án này. politics government law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật ngược tình thế, xoay chuyển tình thế, gỡ gạc. To diminish the significance of a previous defeat by winning; to make a comeback from. Ví dụ : "The soccer team celebrated wildly after overturning a two-goal deficit to win the championship. " Đội bóng đá ăn mừng cuồng nhiệt sau khi lật ngược thế cờ, gỡ lại hai bàn thua để giành chức vô địch. achievement sport business outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, sự lật đổ. The act by which something is overturned. Ví dụ : "The judge's decision was the final overturning of the previous ruling. " Quyết định của thẩm phán là sự lật đổ cuối cùng đối với phán quyết trước đó. action event politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc