noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nghiêm khắc, người kỷ luật thép. A strict disciplinarian. Ví dụ : "Our new teacher was a martinet; she expected perfect silence and obedience at all times. " Cô giáo mới của chúng tôi là một người kỷ luật thép; cô ấy luôn yêu cầu sự im lặng tuyệt đối và tuân lệnh hoàn toàn. character person attitude job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người quá khắt khe, người hay xét nét. Anyone who lays stress on a rigid adherence to the details of discipline, or to forms and fixed methods or rules. Ví dụ : "Our new supervisor is a real martinet, insisting that every email be formatted exactly the same way and that all reports be submitted precisely at 5:00 PM, no exceptions. " Sếp mới của chúng ta là một người quá khắt khe, cứ nhất định mọi email phải được định dạng giống hệt nhau và tất cả báo cáo phải được nộp đúng 5 giờ chiều, không có ngoại lệ nào cả. character person attitude organization style military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yến A martin; a swift. Ví dụ : "The birdwatcher identified the small, swift-flying bird as a martinet. " Người quan sát chim đã xác định con chim nhỏ, bay nhanh kia là một con yến. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc