Hình nền cho masting
BeDict Logo

masting

/ˈmæstɪŋ/ /ˈmɑːstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lắp cột buồm, dựng cột buồm.

Ví dụ :

Các công nhân xưởng đóng tàu đã mất hàng tuần để lắp cột buồm cho chiếc thuyền buồm mới trước khi hạ thủy.
verb

Ra hoa kết quả theo chu kỳ nhiều năm.

Ví dụ :

Năm nay, cây sồi trong khu phố của chúng ta đang vào mùa quả rộ, cho rất nhiều hạt dẻ, nhiều hơn hẳn mọi năm.