verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hái hoa. To gather may, or flowers in general. Ví dụ : "The children went out to the meadow to maying. " Bọn trẻ ra đồng cỏ để hái hoa. nature plant action environment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ niệm ngày Quốc tế Lao động. To celebrate May Day. Ví dụ : "The students are planning to maying by dancing around the maypole in the schoolyard. " Các bạn học sinh đang lên kế hoạch kỷ niệm ngày Quốc tế Lao động bằng cách nhảy múa quanh cột tháng năm ở sân trường. festival culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội tháng năm, lễ hội tháng năm. The celebrations traditionally held to celebrate May Day. Ví dụ : "Our town's annual Maying includes a parade, a flower crown competition, and a maypole dance. " Hội tháng năm hàng năm của thị trấn chúng ta bao gồm một cuộc diễu hành, một cuộc thi làm vòng hoa và một điệu nhảy quanh cột tháng năm. festival culture tradition holiday event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc