Hình nền cho merchandising
BeDict Logo

merchandising

/ˈmɜːrtʃəndaɪzɪŋ/ /ˈmɜːrtʃəndaɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kinh doanh, buôn bán.

Ví dụ :

Cửa hàng đang kinh doanh mạnh cho mùa lễ hội, tạo ra những khu trưng bày hấp dẫn để khuyến khích khách hàng mua nhiều quà hơn.