noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò đùa, lời nói đùa. An act performed for amusement; a joke. Ví dụ : "His playful shove wasn't meant as an insult, it was just a jest. " Cái đẩy nhẹ của anh ấy không phải là một lời xúc phạm đâu, chỉ là một trò đùa thôi. entertainment literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò cười, đối tượng bị chế giễu. Someone or something that is ridiculed; the target of a joke. Ví dụ : "Your majesty, stop him before he makes you the jest of the court." Tâu bệ hạ, xin hãy ngăn hắn lại trước khi hắn biến ngài thành trò cười cho cả triều đình. entertainment literature language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, hành động đùa cợt. A deed; an action; a gest. Ví dụ : "The rescue of the cat from the tree was a brave jest, demonstrating quick thinking and courage. " Hành động giải cứu con mèo khỏi cây là một hành động dũng cảm và nhanh trí, dù có vẻ như một trò hề. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, trò đùa, sự giễu cợt. A mask; a pageant; an interlude. Ví dụ : "The school's annual talent show featured a lively jest, a short performance with dancing and costumes. " Chương trình văn nghệ hằng năm của trường có một màn trò hề náo nhiệt, một tiết mục ngắn với những điệu nhảy và trang phục bắt mắt. entertainment culture art literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói đùa, Giễu cợt, Chọc ghẹo. To tell a joke; to talk in a playful manner; to make fun of something or someone. Ví dụ : "Surely you jest!" Chắc chắn là bạn đang nói đùa! communication entertainment language action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ, đơn thuần, chẳng qua. Only, simply, merely. Ví dụ : ""I jest need a few more minutes to finish the report." " Tôi chỉ cần thêm vài phút nữa để hoàn thành báo cáo thôi. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứ, thôi. (sentence adverb) Used to reduce the force of an imperative; simply. Ví dụ : "Just follow the directions on the box." Cứ làm theo hướng dẫn trên hộp thôi. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa, cho vui, nói vui. Used to convey a less serious or formal tone Ví dụ : "I just called to say "hi"." Tôi gọi chỉ để nói "chào" cho vui thôi. language style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật không dám, đâu dám. Used to show humility. Ví dụ : "Lord, we just want to thank You and praise Your Name." Lạy Chúa, chúng con đâu dám chỉ muốn tạ ơn Ngài và ca ngợi Danh Ngài. attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, tuyệt đối. (degree) absolutely, positively Ví dụ : "It is just splendid!" Chắc chắn là nó tuyệt vời! degree language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa rồi, mới đây. Moments ago, recently. Ví dụ : "They just left, but you may leave a message at the desk." Họ vừa mới đi, nhưng bạn có thể để lại lời nhắn ở quầy lễ tân. time now past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sát nút, suýt, vừa đủ. By a narrow margin; closely; nearly. Ví dụ : "The fastball just missed my head!" Quả bóng nhanh vừa suýt sượt qua đầu tôi! attitude degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng, chính xác, hoàn toàn. Exactly, precisely, perfectly. Ví dụ : "He wants everything just right for the big day." Anh ấy muốn mọi thứ phải thật hoàn hảo cho ngày trọng đại. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc