Hình nền cho methylates
BeDict Logo

methylates

/ˈmɛθɪleɪts/ /ˌmɛθɪˈleɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà hóa học cẩn thận thêm các metylat vào hỗn hợp phản ứng, quan sát sự thay đổi độ pH.