Hình nền cho metronome
BeDict Logo

metronome

/ˈmɛtɹəˌnəʊm/ /ˈmɛtɹəˌnoʊm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy piano dùng máy đếm nhịp để giúp học sinh chơi bản nhạc với tốc độ ổn định.